Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 海关

Từ ghép: 海关 hǎiguān

海关
Nghĩa tiếng Việt
Hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu) / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HẢI QUAN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 海关

Từ 海关 nghĩa là gì?

Từ ghép 海关 (hǎiguān) có nghĩa tiếng Việt là "Hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HẢI QUAN.

Từ 海关 đọc pinyin như thế nào?

Từ 海关 có pinyin là hǎiguān (Hán-Việt: HẢI QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 海关 gồm những chữ Hán nào?

Từ 海关 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 关 (guān: Quan, đóng).

Nguồn dữ liệu