Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 海洋

Từ ghép: 海洋 hǎiyáng

海洋
Nghĩa tiếng Việt
Đại dương / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HẢI DƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 海洋

Từ 海洋 nghĩa là gì?

Từ ghép 海洋 (hǎiyáng) có nghĩa tiếng Việt là "Đại dương / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HẢI DƯƠNG.

Từ 海洋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 海洋 có pinyin là hǎiyáng (Hán-Việt: HẢI DƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 海洋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 海洋 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 洋 (yáng: Dương: đại dương).

Nguồn dữ liệu