Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 海浪

Từ ghép: 海浪 hǎilàng

海浪
Nghĩa tiếng Việt
Sóng biển
Âm Hán-Việt
HẢI LÃNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 海浪

Từ 海浪 nghĩa là gì?

Từ ghép 海浪 (hǎilàng) có nghĩa tiếng Việt là "Sóng biển", âm Hán-Việt là HẢI LÃNG.

Từ 海浪 đọc pinyin như thế nào?

Từ 海浪 có pinyin là hǎilàng (Hán-Việt: HẢI LÃNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 海浪 gồm những chữ Hán nào?

Từ 海浪 được tạo thành từ 2 chữ: 海 (hǎi: Biển, đại dương); 浪 (làng: sóng / ngọn sóng / không bị kiềm chế / phóng đãng / đi dạo / đi lang thang).

Nguồn dữ liệu