Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 消灭
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 消灭 (xiāomiè) có nghĩa tiếng Việt là "Chấm dứt / tiêu diệt / làm cho diệt vong / diệt vong / sự tiêu diệt (trong lý thuyết trường lượng tử)", âm Hán-Việt là TIÊU DIỆT.
Từ 消灭 có pinyin là xiāomiè (Hán-Việt: TIÊU DIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 消灭 được tạo thành từ 2 chữ: 消 (xiāo: giảm bớt; lắng xuống / tiêu thụ; giảm / tiêu phí (thời gian) / (sau 不 hoặc 只 hoặc 何,...) cần; yêu cầu; mất); 灭 (miè: Diệt: dập tắt hoặc làm tắt).