Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 深度

Từ ghép: 深度 shēndù

深度
Nghĩa tiếng Việt
Độ sâu / (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc / giai đoạn phát triển nâng cao
Âm Hán-Việt
THÂM ĐỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.