Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 清楚
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 清楚 (qīngchu) có nghĩa tiếng Việt là "Rõ ràng / minh bạch / hiểu rõ / nắm rõ", âm Hán-Việt là THANH SỞ.
Từ 清楚 có pinyin là qīngchu (Hán-Việt: THANH SỞ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 清楚 được tạo thành từ 2 chữ: 清 (qīng: Thanh: trong sạch; rõ ràng); 楚 (chǔ: Sở: họ / viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省 và Hồ Nam 湖南省 / vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN)).