Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 楚
Chữ 楚 (chǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Sở: họ / viết tắt của hai tỉnh Hồ Bắc 湖北省 và Hồ Nam 湖南省 / vương quốc Trung Quốc thời Xuân Thu và Chiến Quốc (722-221 TCN)".
Chữ 楚 có pinyin là chǔ. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 楚 được viết bằng 13 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.