Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 游人

Từ ghép: 游人 yóurén

游人
Nghĩa tiếng Việt
Khách du lịch
Âm Hán-Việt
DU NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 游人

Từ 游人 nghĩa là gì?

Từ ghép 游人 (yóurén) có nghĩa tiếng Việt là "Khách du lịch", âm Hán-Việt là DU NHÂN.

Từ 游人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 游人 có pinyin là yóurén (Hán-Việt: DU NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 游人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 游人 được tạo thành từ 2 chữ: 游 (yóu: Du ngoạn, bơi); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu