Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 游戏

Từ ghép: 游戏 yóuxì

游戏
Nghĩa tiếng Việt
Trò chơi / LT:場|场[chang3] / chơi
Âm Hán-Việt
DU HÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 游戏

Từ 游戏 nghĩa là gì?

Từ ghép 游戏 (yóuxì) có nghĩa tiếng Việt là "Trò chơi / LT:場|场[chang3] / chơi", âm Hán-Việt là DU HÍ.

Từ 游戏 đọc pinyin như thế nào?

Từ 游戏 có pinyin là yóuxì (Hán-Việt: DU HÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 游戏 gồm những chữ Hán nào?

Từ 游戏 được tạo thành từ 2 chữ: 游 (yóu: Du ngoạn, bơi); 戏 (xì: Hí: tuồng kịch; đùa giỡn).

Nguồn dữ liệu