Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 热线

Từ ghép: 热线 rèxiàn

热线
Nghĩa tiếng Việt
Đường dây nóng (kết nối liên lạc)
Âm Hán-Việt
NHIỆT TUYẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 热线

Từ 热线 nghĩa là gì?

Từ ghép 热线 (rèxiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Đường dây nóng (kết nối liên lạc)", âm Hán-Việt là NHIỆT TUYẾN.

Từ 热线 đọc pinyin như thế nào?

Từ 热线 có pinyin là rèxiàn (Hán-Việt: NHIỆT TUYẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 热线 gồm những chữ Hán nào?

Từ 热线 được tạo thành từ 2 chữ: 热 (rè: Nóng); 线 (xiàn: Tuyến: dây, sợi, đường).

Nguồn dữ liệu