Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 父女

Từ ghép: 父女 fùnǚ

父女
Nghĩa tiếng Việt
Cha và con gái
Âm Hán-Việt
PHỤ NỮA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 父女

Từ 父女 nghĩa là gì?

Từ ghép 父女 (fùnǚ) có nghĩa tiếng Việt là "Cha và con gái", âm Hán-Việt là PHỤ NỮA.

Từ 父女 đọc pinyin như thế nào?

Từ 父女 có pinyin là fùnǚ (Hán-Việt: PHỤ NỮA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 父女 gồm những chữ Hán nào?

Từ 父女 được tạo thành từ 2 chữ: 父 (fù: Cha, phụ thân); 女 (nǚ: Nữ, Con gái).

Nguồn dữ liệu