Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 爷爷

Từ ghép: 爷爷 yéye

爷爷
Nghĩa tiếng Việt
(thân mật) ông nội / ông bên nội / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
GIA GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 爷爷

Từ 爷爷 nghĩa là gì?

Từ ghép 爷爷 (yéye) có nghĩa tiếng Việt là "(thân mật) ông nội / ông bên nội / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là GIA GIA.

Từ 爷爷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 爷爷 có pinyin là yéye (Hán-Việt: GIA GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 爷爷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 爷爷 được tạo thành từ 2 chữ: 爷 (yé: Ông nội); 爷 (yé: Ông nội).

Nguồn dữ liệu