Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 玉米

Từ ghép: 玉米 yùmǐ

玉米
Nghĩa tiếng Việt
Ngô / bắp / LT:粒[li4]
Âm Hán-Việt
NGỌC MỄ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 玉米

Từ 玉米 nghĩa là gì?

Từ ghép 玉米 (yùmǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Ngô / bắp / LT:粒[li4]", âm Hán-Việt là NGỌC MỄ.

Từ 玉米 đọc pinyin như thế nào?

Từ 玉米 có pinyin là yùmǐ (Hán-Việt: NGỌC MỄ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 玉米 gồm những chữ Hán nào?

Từ 玉米 được tạo thành từ 2 chữ: 玉 (yù: Ngọc: ngọc); 米 (mǐ: Gạo, mét).

Nguồn dữ liệu