Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 现象

Từ ghép: 现象 xiànxiàng

现象
Nghĩa tiếng Việt
Hiện tượng / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3] / bề ngoài
Âm Hán-Việt
HIỆN TƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.