Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 珠宝

Từ ghép: 珠宝 zhūbǎo

珠宝
Nghĩa tiếng Việt
Ngọc trai / đá quý / đá quý giá
Âm Hán-Việt
CHÂU BẢO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 珠宝

Từ 珠宝 nghĩa là gì?

Từ ghép 珠宝 (zhūbǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Ngọc trai / đá quý / đá quý giá", âm Hán-Việt là CHÂU BẢO.

Từ 珠宝 đọc pinyin như thế nào?

Từ 珠宝 có pinyin là zhūbǎo (Hán-Việt: CHÂU BẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 珠宝 gồm những chữ Hán nào?

Từ 珠宝 được tạo thành từ 2 chữ: 珠 (zhū: hạt / trân châu / LT:粒,顆|颗); 宝 (bǎo: Bảo: báu vật, quý giá).

Nguồn dữ liệu