Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 球员

Từ ghép: 球员 qiúyuán

球员
Nghĩa tiếng Việt
Cầu thủ; thành viên đội
Âm Hán-Việt
CẦU VIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 球员

Từ 球员 nghĩa là gì?

Từ ghép 球员 (qiúyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Cầu thủ; thành viên đội", âm Hán-Việt là CẦU VIÊN.

Từ 球员 đọc pinyin như thế nào?

Từ 球员 có pinyin là qiúyuán (Hán-Việt: CẦU VIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 球员 gồm những chữ Hán nào?

Từ 球员 được tạo thành từ 2 chữ: 球 (qiú: Quả cầu, bóng); 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên).

Nguồn dữ liệu