Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 球拍

Từ ghép: 球拍 qiúpāi

球拍
Nghĩa tiếng Việt
Vợt
Âm Hán-Việt
CẦU PHẾCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 球拍

Từ 球拍 nghĩa là gì?

Từ ghép 球拍 (qiúpāi) có nghĩa tiếng Việt là "Vợt", âm Hán-Việt là CẦU PHẾCH.

Từ 球拍 đọc pinyin như thế nào?

Từ 球拍 có pinyin là qiúpāi (Hán-Việt: CẦU PHẾCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 球拍 gồm những chữ Hán nào?

Từ 球拍 được tạo thành từ 2 chữ: 球 (qiú: Quả cầu, bóng); 拍 (pāi: Phách: vỗ, đập; chụp ảnh).

Nguồn dữ liệu