Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 球鞋

Từ ghép: 球鞋 qiúxié

球鞋
Nghĩa tiếng Việt
Giày thể thao
Âm Hán-Việt
CẦU HÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 球鞋

Từ 球鞋 nghĩa là gì?

Từ ghép 球鞋 (qiúxié) có nghĩa tiếng Việt là "Giày thể thao", âm Hán-Việt là CẦU HÀI.

Từ 球鞋 đọc pinyin như thế nào?

Từ 球鞋 có pinyin là qiúxié (Hán-Việt: CẦU HÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 球鞋 gồm những chữ Hán nào?

Từ 球鞋 được tạo thành từ 2 chữ: 球 (qiú: Quả cầu, bóng); 鞋 (xié: Hài: giày, dép).

Nguồn dữ liệu