Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 生长

Từ ghép: 生长 shēngzhǎng

生长
Nghĩa tiếng Việt
Phát triển / lớn lên / được nuôi dưỡng
Âm Hán-Việt
SINH TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 生长

Từ 生长 nghĩa là gì?

Từ ghép 生长 (shēngzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Phát triển / lớn lên / được nuôi dưỡng", âm Hán-Việt là SINH TRƯỜNG.

Từ 生长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 生长 có pinyin là shēngzhǎng (Hán-Việt: SINH TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 生长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 生长 được tạo thành từ 2 chữ: 生 (shēng: Sinh, Học sinh); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu