Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 用处

Từ ghép: 用处 yòngchu

用处
Nghĩa tiếng Việt
Tính hữu ích / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
DỤNG XỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 用处

Từ 用处 nghĩa là gì?

Từ ghép 用处 (yòngchu) có nghĩa tiếng Việt là "Tính hữu ích / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là DỤNG XỬ.

Từ 用处 đọc pinyin như thế nào?

Từ 用处 có pinyin là yòngchu (Hán-Việt: DỤNG XỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 用处 gồm những chữ Hán nào?

Từ 用处 được tạo thành từ 2 chữ: 用 (yòng: Dùng, sử dụng); 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý).

Nguồn dữ liệu