Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 田径
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 田径 (tiánjìng) có nghĩa tiếng Việt là "Điền kinh", âm Hán-Việt là ĐIỀN KÍNH.
Từ 田径 có pinyin là tiánjìng (Hán-Việt: ĐIỀN KÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 田径 được tạo thành từ 2 chữ: 田 (tián: Điền: ruộng đồng); 径 (jìng: đường đi, đường kính;).