Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 电动车

Từ ghép: 电动车 diàn dòng chē

电动车
Nghĩa tiếng Việt
Xe điện
Âm Hán-Việt
ĐIỆN ĐỘNG XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电动车

Từ 电动车 nghĩa là gì?

Từ ghép 电动车 (diàn dòng chē) có nghĩa tiếng Việt là "Xe điện", âm Hán-Việt là ĐIỆN ĐỘNG XA.

Từ 电动车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电动车 có pinyin là diàn dòng chē (Hán-Việt: ĐIỆN ĐỘNG XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电动车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电动车 được tạo thành từ 3 chữ: 电 (diàn: Điện); 动 (dòng: Động, di chuyển); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu