Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 电源

Từ ghép: 电源 diànyuán

电源
Nghĩa tiếng Việt
Nguồn điện
Âm Hán-Việt
ĐIỆN NGUỒN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电源

Từ 电源 nghĩa là gì?

Từ ghép 电源 (diànyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Nguồn điện", âm Hán-Việt là ĐIỆN NGUỒN.

Từ 电源 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电源 có pinyin là diànyuán (Hán-Việt: ĐIỆN NGUỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电源 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电源 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 源 (yuán: gốc / rễ / nguồn gốc).

Nguồn dữ liệu