Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 电源
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 电源 (diànyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Nguồn điện", âm Hán-Việt là ĐIỆN NGUỒN.
Từ 电源 có pinyin là diànyuán (Hán-Việt: ĐIỆN NGUỒN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 电源 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 源 (yuán: gốc / rễ / nguồn gốc).