Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 电灯

Từ ghép: 电灯 diàndēng

电灯
Nghĩa tiếng Việt
Đèn điện / LT:盞|盏[zhan3]
Âm Hán-Việt
ĐIỆN ĐĂNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 电灯

Từ 电灯 nghĩa là gì?

Từ ghép 电灯 (diàndēng) có nghĩa tiếng Việt là "Đèn điện / LT:盞|盏[zhan3]", âm Hán-Việt là ĐIỆN ĐĂNG.

Từ 电灯 đọc pinyin như thế nào?

Từ 电灯 có pinyin là diàndēng (Hán-Việt: ĐIỆN ĐĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 电灯 gồm những chữ Hán nào?

Từ 电灯 được tạo thành từ 2 chữ: 电 (diàn: Điện); 灯 (dēng: Đèn, ánh sáng).

Nguồn dữ liệu