Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 男人

Từ ghép: 男人 nánrén

男人
Nghĩa tiếng Việt
Một người đàn ông / một nam giới / đàn ông / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
NAM NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 男人

Từ 男人 nghĩa là gì?

Từ ghép 男人 (nánrén) có nghĩa tiếng Việt là "Một người đàn ông / một nam giới / đàn ông / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là NAM NHÂN.

Từ 男人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 男人 có pinyin là nánrén (Hán-Việt: NAM NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 男人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 男人 được tạo thành từ 2 chữ: 男 (nán: Nam, đàn ông); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu