Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 画家

Từ ghép: 画家 huàjiā

画家
Nghĩa tiếng Việt
Họa sĩ / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HOẠ GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 画家

Từ 画家 nghĩa là gì?

Từ ghép 画家 (huàjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Họa sĩ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HOẠ GIA.

Từ 画家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 画家 có pinyin là huàjiā (Hán-Việt: HOẠ GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 画家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 画家 được tạo thành từ 2 chữ: 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu