Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 画家
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 画家 (huàjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Họa sĩ / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HOẠ GIA.
Từ 画家 có pinyin là huàjiā (Hán-Việt: HOẠ GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 画家 được tạo thành từ 2 chữ: 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).