Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 畅通

Từ ghép: 畅通 chàngtōng

畅通
Nghĩa tiếng Việt
Thông suốt / lưu thông tự do / đường thẳng / không bị tắc nghẽn / di chuyển không trở ngại
Âm Hán-Việt
SƯỚNG THÔNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 畅通

Từ 畅通 nghĩa là gì?

Từ ghép 畅通 (chàngtōng) có nghĩa tiếng Việt là "Thông suốt / lưu thông tự do / đường thẳng / không bị tắc nghẽn / di chuyển không trở ngại", âm Hán-Việt là SƯỚNG THÔNG.

Từ 畅通 đọc pinyin như thế nào?

Từ 畅通 có pinyin là chàngtōng (Hán-Việt: SƯỚNG THÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 畅通 gồm những chữ Hán nào?

Từ 畅通 được tạo thành từ 2 chữ: 畅 (chàng: tự do, suôn sẻ;); 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua).

Nguồn dữ liệu