Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 番茄
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 番茄 (fānqié) có nghĩa tiếng Việt là "Cà chua", âm Hán-Việt là DẺO / PHEN NHÀ.
Từ 番茄 có pinyin là fānqié (Hán-Việt: DẺO / PHEN NHÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 番茄 được tạo thành từ 2 chữ: 番 (fān: Phiên: lượt, phen); 茄 (qié: nhà: chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn).