Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 病人
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 病人 (bìngrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người bệnh / bệnh nhân / người ốm / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là BỆNH NHÂN.
Từ 病人 có pinyin là bìngrén (Hán-Việt: BỆNH NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 病人 được tạo thành từ 2 chữ: 病 (bìng: Bệnh, ốm); 人 (rén: Người).