Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 病情

Từ ghép: 病情 bìngqíng

病情
Nghĩa tiếng Việt
Tình trạng bệnh / tình hình của bệnh nhân
Âm Hán-Việt
BỆNH TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 病情

Từ 病情 nghĩa là gì?

Từ ghép 病情 (bìngqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Tình trạng bệnh / tình hình của bệnh nhân", âm Hán-Việt là BỆNH TÌNH.

Từ 病情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 病情 có pinyin là bìngqíng (Hán-Việt: BỆNH TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 病情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 病情 được tạo thành từ 2 chữ: 病 (bìng: Bệnh, ốm); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu