Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 症状

Từ ghép: 症状 zhèngzhuàng

症状
Nghĩa tiếng Việt
Triệu chứng (của bệnh)
Âm Hán-Việt
CHỨNG TRẠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 症状

Từ 症状 nghĩa là gì?

Từ ghép 症状 (zhèngzhuàng) có nghĩa tiếng Việt là "Triệu chứng (của bệnh)", âm Hán-Việt là CHỨNG TRẠNG.

Từ 症状 đọc pinyin như thế nào?

Từ 症状 có pinyin là zhèngzhuàng (Hán-Việt: CHỨNG TRẠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 症状 gồm những chữ Hán nào?

Từ 症状 được tạo thành từ 2 chữ: 症 (zhèng: bệnh tật, bệnh tật, bệnh tật); 状 (zhuàng: trạng thái, điều kiện;).

Nguồn dữ liệu