Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 登山

Từ ghép: 登山 dēngshān

登山
Nghĩa tiếng Việt
Leo núi / môn leo núi / thám hiểm núi
Âm Hán-Việt
ĐĂNG SƠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 登山

Từ 登山 nghĩa là gì?

Từ ghép 登山 (dēngshān) có nghĩa tiếng Việt là "Leo núi / môn leo núi / thám hiểm núi", âm Hán-Việt là ĐĂNG SƠN.

Từ 登山 đọc pinyin như thế nào?

Từ 登山 có pinyin là dēngshān (Hán-Việt: ĐĂNG SƠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 登山 gồm những chữ Hán nào?

Từ 登山 được tạo thành từ 2 chữ: 登 (dēng: Leo lên, đăng tải); 山 (shān: Núi).

Nguồn dữ liệu