Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 皮包

Từ ghép: 皮包 píbāo

皮包
Nghĩa tiếng Việt
Túi xách / cặp tài liệu
Âm Hán-Việt
BÌ BAO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 皮包

Từ 皮包 nghĩa là gì?

Từ ghép 皮包 (píbāo) có nghĩa tiếng Việt là "Túi xách / cặp tài liệu", âm Hán-Việt là BÌ BAO.

Từ 皮包 đọc pinyin như thế nào?

Từ 皮包 có pinyin là píbāo (Hán-Việt: BÌ BAO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 皮包 gồm những chữ Hán nào?

Từ 皮包 được tạo thành từ 2 chữ: 皮 (pí: Da); 包 (bāo: Túi xách, bao gói).

Nguồn dữ liệu