Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 皮球

Từ ghép: 皮球 píqiú

皮球
Nghĩa tiếng Việt
Quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)
Âm Hán-Việt
BÌ CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 皮球

Từ 皮球 nghĩa là gì?

Từ ghép 皮球 (píqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Quả bóng (làm bằng cao su, da v.v.)", âm Hán-Việt là BÌ CẦU.

Từ 皮球 đọc pinyin như thế nào?

Từ 皮球 có pinyin là píqiú (Hán-Việt: BÌ CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 皮球 gồm những chữ Hán nào?

Từ 皮球 được tạo thành từ 2 chữ: 皮 (pí: Da); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).

Nguồn dữ liệu