Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 目标
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 目标 (mùbiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Mục tiêu / mục đích / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MỤC BÊU.
Từ 目标 có pinyin là mùbiāo (Hán-Việt: MỤC BÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 目标 được tạo thành từ 2 chữ: 目 (mù: Mắt); 标 (biāo: dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng;).