Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 目标

Từ ghép: 目标 mùbiāo

目标
Nghĩa tiếng Việt
Mục tiêu / mục đích / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
MỤC BÊU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 目标

Từ 目标 nghĩa là gì?

Từ ghép 目标 (mùbiāo) có nghĩa tiếng Việt là "Mục tiêu / mục đích / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MỤC BÊU.

Từ 目标 đọc pinyin như thế nào?

Từ 目标 có pinyin là mùbiāo (Hán-Việt: MỤC BÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 目标 gồm những chữ Hán nào?

Từ 目标 được tạo thành từ 2 chữ: 目 (mù: Mắt); 标 (biāo: dấu hiệu, ký hiệu, biểu tượng;).

Nguồn dữ liệu