Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 相似
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 相似 (xiāngsì) có nghĩa tiếng Việt là "Tương tự; giống nhau", âm Hán-Việt là TƯƠNG TỰ.
Từ 相似 có pinyin là xiāngsì (Hán-Việt: TƯƠNG TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 相似 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 似 (sì: dùng trong 似的).