Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 相似

Từ ghép: 相似 xiāngsì

相似
Nghĩa tiếng Việt
Tương tự; giống nhau
Âm Hán-Việt
TƯƠNG TỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 相似

Từ 相似 nghĩa là gì?

Từ ghép 相似 (xiāngsì) có nghĩa tiếng Việt là "Tương tự; giống nhau", âm Hán-Việt là TƯƠNG TỰ.

Từ 相似 đọc pinyin như thế nào?

Từ 相似 có pinyin là xiāngsì (Hán-Việt: TƯƠNG TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 相似 gồm những chữ Hán nào?

Từ 相似 được tạo thành từ 2 chữ: 相 (xiàng: Tương / Tướng: họ); 似 (sì: dùng trong 似的).

Nguồn dữ liệu