Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 相
Chữ 相 (xiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Tương / Tướng: họ".
Chữ 相 có pinyin là xiàng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 相 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.