Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 眼睛

Từ ghép: 眼睛 yǎnjing

眼睛
Nghĩa tiếng Việt
Mắt / LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]
Âm Hán-Việt
CUA / NHẢN TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 眼睛

Từ 眼睛 nghĩa là gì?

Từ ghép 眼睛 (yǎnjing) có nghĩa tiếng Việt là "Mắt / LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN TÌNH.

Từ 眼睛 đọc pinyin như thế nào?

Từ 眼睛 có pinyin là yǎnjing (Hán-Việt: CUA / NHẢN TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 眼睛 gồm những chữ Hán nào?

Từ 眼睛 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 睛 (jīng: Tình / Tinh: mắt; nhãn cầu).

Nguồn dữ liệu