Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 眼睛
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 眼睛 (yǎnjing) có nghĩa tiếng Việt là "Mắt / LT: 隻|只[zhi1], 雙|双[shuang1]", âm Hán-Việt là CUA / NHẢN TÌNH.
Từ 眼睛 có pinyin là yǎnjing (Hán-Việt: CUA / NHẢN TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 眼睛 được tạo thành từ 2 chữ: 眼 (yǎn: Nhãn: mắt); 睛 (jīng: Tình / Tinh: mắt; nhãn cầu).