Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 短期

Từ ghép: 短期 duǎnqī

短期
Nghĩa tiếng Việt
Ngắn hạn
Âm Hán-Việt
ĐOẢN KÌ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 短期

Từ 短期 nghĩa là gì?

Từ ghép 短期 (duǎnqī) có nghĩa tiếng Việt là "Ngắn hạn", âm Hán-Việt là ĐOẢN KÌ.

Từ 短期 đọc pinyin như thế nào?

Từ 短期 có pinyin là duǎnqī (Hán-Việt: ĐOẢN KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 短期 gồm những chữ Hán nào?

Từ 短期 được tạo thành từ 2 chữ: 短 (duǎn: Ngắn); 期 (qī: Kỳ, tuần).

Nguồn dữ liệu