Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 石油

Từ ghép: 石油 shíyóu

石油
Nghĩa tiếng Việt
Dầu / dầu mỏ
Âm Hán-Việt
THẠCH DẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 石油

Từ 石油 nghĩa là gì?

Từ ghép 石油 (shíyóu) có nghĩa tiếng Việt là "Dầu / dầu mỏ", âm Hán-Việt là THẠCH DẦU.

Từ 石油 đọc pinyin như thế nào?

Từ 石油 có pinyin là shíyóu (Hán-Việt: THẠCH DẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 石油 gồm những chữ Hán nào?

Từ 石油 được tạo thành từ 2 chữ: 石 (shí: Đá); 油 (yóu: Du: dầu, mỡ).

Nguồn dữ liệu