Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 祖母

Từ ghép: 祖母 zǔmǔ

祖母
Nghĩa tiếng Việt
Bà nội
Âm Hán-Việt
TỔ MẪU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 祖母

Từ 祖母 nghĩa là gì?

Từ ghép 祖母 (zǔmǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Bà nội", âm Hán-Việt là TỔ MẪU.

Từ 祖母 đọc pinyin như thế nào?

Từ 祖母 có pinyin là zǔmǔ (Hán-Việt: TỔ MẪU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 祖母 gồm những chữ Hán nào?

Từ 祖母 được tạo thành từ 2 chữ: 祖 (zǔ: họ); 母 (mǔ: Mẫu: mẹ).

Nguồn dữ liệu