Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 秋天

Từ ghép: 秋天 qiūtiān

秋天
Nghĩa tiếng Việt
Mùa thu / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
THU THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 秋天

Từ 秋天 nghĩa là gì?

Từ ghép 秋天 (qiūtiān) có nghĩa tiếng Việt là "Mùa thu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THU THIÊN.

Từ 秋天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 秋天 có pinyin là qiūtiān (Hán-Việt: THU THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 秋天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 秋天 được tạo thành từ 2 chữ: 秋 (qiū: Thu, mùa thu); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu