Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 秘书长
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 秘书长 (mìshūzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Tổng thư ký", âm Hán-Việt là BÍ THƯ TRƯỜNG.
Từ 秘书长 có pinyin là mìshūzhǎng (Hán-Việt: BÍ THƯ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 秘书长 được tạo thành từ 3 chữ: 秘 (mì: bí mật, huyền bí, sâu sắc); 书 (shū: Sách); 长 (cháng: Dài, trưởng).