Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 程度

Từ ghép: 程度 chéngdù

程度
Nghĩa tiếng Việt
Mức độ; trình độ; phạm vi
Âm Hán-Việt
TRÌNH ĐỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 程度

Từ 程度 nghĩa là gì?

Từ ghép 程度 (chéngdù) có nghĩa tiếng Việt là "Mức độ; trình độ; phạm vi", âm Hán-Việt là TRÌNH ĐỘ.

Từ 程度 đọc pinyin như thế nào?

Từ 程度 có pinyin là chéngdù (Hán-Việt: TRÌNH ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 程度 gồm những chữ Hán nào?

Từ 程度 được tạo thành từ 2 chữ: 程 (chéng: họ); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).

Nguồn dữ liệu