Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 空气
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 空气 (kōngqì) có nghĩa tiếng Việt là "Không khí / bầu không khí", âm Hán-Việt là KHÔNG KHÍ.
Từ 空气 có pinyin là kōngqì (Hán-Việt: KHÔNG KHÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 空气 được tạo thành từ 2 chữ: 空 (kōng: Trống rỗng, bầu trời); 气 (qì: Khí, hơi).