Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 窗子

Từ ghép: 窗子 chuāngzi

窗子
Nghĩa tiếng Việt
Cửa sổ
Âm Hán-Việt
SONG TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 窗子

Từ 窗子 nghĩa là gì?

Từ ghép 窗子 (chuāngzi) có nghĩa tiếng Việt là "Cửa sổ", âm Hán-Việt là SONG TÍ.

Từ 窗子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 窗子 có pinyin là chuāngzi (Hán-Việt: SONG TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 窗子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 窗子 được tạo thành từ 2 chữ: 窗 (chuāng: Cửa sổ); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu