Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 站住

Từ ghép: 站住 zhànzhù

站住
Nghĩa tiếng Việt
Đứng lại
Âm Hán-Việt
TRẠM TRÚ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 站住

Từ 站住 nghĩa là gì?

Từ ghép 站住 (zhànzhù) có nghĩa tiếng Việt là "Đứng lại", âm Hán-Việt là TRẠM TRÚ.

Từ 站住 đọc pinyin như thế nào?

Từ 站住 có pinyin là zhànzhù (Hán-Việt: TRẠM TRÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 站住 gồm những chữ Hán nào?

Từ 站住 được tạo thành từ 2 chữ: 站 (zhàn: Trạm, đứng); 住 (zhù: Sống, ở).

Nguồn dữ liệu