Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 站住
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 站住 (zhànzhù) có nghĩa tiếng Việt là "Đứng lại", âm Hán-Việt là TRẠM TRÚ.
Từ 站住 có pinyin là zhànzhù (Hán-Việt: TRẠM TRÚ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 站住 được tạo thành từ 2 chữ: 站 (zhàn: Trạm, đứng); 住 (zhù: Sống, ở).