Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 站台
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 站台 (zhàntái) có nghĩa tiếng Việt là "Sân ga (ở nhà ga xe lửa) / (Trung Hoa Dân Quốc) (người có ảnh hưởng) công khai ủng hộ (ví dụ: cho một ứng cử viên) / (Trung Hoa Dân Quốc) trang web", âm Hán-Việt là TRẠM THAI.
Từ 站台 có pinyin là zhàntái (Hán-Việt: TRẠM THAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 站台 được tạo thành từ 2 chữ: 站 (zhàn: Trạm, đứng); 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)).