Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 管道

Từ ghép: 管道 guǎndào

管道
Nghĩa tiếng Việt
Đường ống / dẫn ống / (nghĩa bóng) kênh thông tin / phương tiện
Âm Hán-Việt
QUẢN ĐẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 管道

Từ 管道 nghĩa là gì?

Từ ghép 管道 (guǎndào) có nghĩa tiếng Việt là "Đường ống / dẫn ống / (nghĩa bóng) kênh thông tin / phương tiện", âm Hán-Việt là QUẢN ĐẠO.

Từ 管道 đọc pinyin như thế nào?

Từ 管道 có pinyin là guǎndào (Hán-Việt: QUẢN ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 管道 gồm những chữ Hán nào?

Từ 管道 được tạo thành từ 2 chữ: 管 (guǎn: Quản: quản lý; cái ống); 道 (dào: Đường đi, đạo lý).

Nguồn dữ liệu