Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 篮球

Từ ghép: 篮球 lánqiú

篮球
Nghĩa tiếng Việt
Bóng rổ / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]
Âm Hán-Việt
XỜM CẦU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 篮球

Từ 篮球 nghĩa là gì?

Từ ghép 篮球 (lánqiú) có nghĩa tiếng Việt là "Bóng rổ / LT:個|个[ge4],隻|只[zhi1]", âm Hán-Việt là XỜM CẦU.

Từ 篮球 đọc pinyin như thế nào?

Từ 篮球 có pinyin là lánqiú (Hán-Việt: XỜM CẦU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 篮球 gồm những chữ Hán nào?

Từ 篮球 được tạo thành từ 2 chữ: 篮 (lán: Lam: rổ;); 球 (qiú: Quả cầu, bóng).

Nguồn dữ liệu